. Unit 01
Unit 01
Unit 01

Unit 01

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

53. 体重(たいじゅう)thể trọng/trùngcân nặng, trọng lượng1. 体重(たいじゅう)を測(はか)るĐo cân nặng.2. 父(ちち)の体重(たいじゅう)は60キロだCân nặng của bố tôi là 60kg.連 _が多(おお)い <=> 少(すく)ない、 _が増(ふ)える <=> 減(へ)るNặng ký <=> nhẹ ký, tăng cân <=> giảm cân合 _計(けい)Cái cân関 太(ふと)る <=> やせるMập lên <=> gầy đi54. けがvết thương1. 小(ちい)さなけがVết thương nhỏ.2. 転(ころ)んで足(あし)にけがをしたBị thương ở chân do té ngã.連 _をする、 _が治(なお)る、 _を治(なお)すBị thương, lành vết thương, điều trị vết thương 合 大(おお)_、 _人(にん)Bị thương nặng, người bị thương 関 きず、 やけど、 骨折(こっせつ)Trầy xước, bỏng, gãy xương 55. 会(かい)hộibuổi họp / buổi gặp / hội / tiệc1. 忘年(ぼうねん)会(かい)を{開(ひら)く/する}Mở tiệc tất niên.合 忘年(ぼうねん)_、新年(しんねん)_、送別(そうべつ)_、歓迎(かんげい)_、飲(の)み_、宴(えん)_、誕生日(たんじょうび)_、クリスマス_、同窓(どうそう)_Tiệc cuối năm, Tiệc đầu năm, Tiệc chia tay, Tiệc chào mừng, Tiệc nhậu, Yến tiệc, Tiệc sinh nhật, Tiệc giáng sinh, Họp lớp56. 趣味(しゅみ)thú vịsở thích1. 趣味(しゅみ)は読書(どくしょ)ですSở thích của tôi là đọc sách.2. 彼女(かのじょ)はいつも趣味(しゅみ)のいい服(ふく)を着(き)ているCô ấy lúc nào cũng mặc quần áo hợp thời trang.連 _が広(ひろ)いSở thích phong phú連 _がいい<=> 悪(わる)いGu thẩm mỹ tốt <=> gu thẩm mỹ kém57. 興味(きょうみ)hưng/hứng vịhứng thú1. 私(わたし)は歴史(れきし)に興味(きょうみ)があるTôi có hứng thú với lịch sử.2. 小(ちい)さな子供(こども)は何(なに)にでも興味(きょうみ)を持(も)つTrẻ nhỏ hiếu kì với tất cả mọi thứ.連 _がある <=> ない、 _を持(も)つCó hứng thú <=> Không có hứng thú, Có quan tâm合 _深(ぶか)いRất hứng thú類 関心(かんしん)Quan tâm 58. 思(おも)い出(で)tư xuấtkỷ niệm1. 子(こ)どものころの思(おも)い出(で)Kỷ niệm thời thơ ấu.2. 日本(にほん)で富士山(ふじさん)に登(のぼ)ったのは、いい思(おも)い出(で)だLeo núi Phú Sĩ ở Nhật là một kỷ niệm đẹp.連 いい_Kỷ niệm đẹp関 思(おも)い出(だ)すNhớ lại, hồi tưởng59. 冗談(じょうだん)nhũng đàmnói đùa1. 冗談(じょうだん)を言(い)ったら、みんなが本気(ほんき)にしたTôi nói đùa mà mọi người xem là thật.連 _を言(い)う ✕冗談(じょうだん)するNói đùa 60. 目的(もくてき)mục đíchmục đích1. 日本(にほん)に来(き)た目的(もくてき)は大学(だいがく)への入学(にゅうがく)だMục đích tôi đến Nhật Bản là vào đại học.合 _地(ち)Điểm đến関 目標(もくひょう)Mục tiêu 61. 約束(やくそく)ước thúchứa, hứa hẹn1. 彼(かれ)と結婚(けっこん)の約束(やくそく)をしたTôi đã hẹn ước kết hôn cùng anh ấy.2. 再会(さいかい)を約束(やくそく)して別(わか)れたChia tay hẹn ngày tái ngộ.3. 約束(やくそく)の時間(じかん)に間(ま)に合(あ)うかどうか心配(しんぱい)だTôi lo lắng về việc liệu tôi có thể kịp thời gian cuộc hẹn hay không.連 _を守(まも)る <=> 破(やぶ)るGiữ lời <=> thất hứa62. おしゃべりnói chuyện, tán gẫu1. 授業中(じゅぎょうちゅう)に隣(となり)の人(ひと)とおしゃべりしていて、先生(せんせい)に怒(おこ)られたVì tôi nói chuyện suốt với bạn bên cạnh trong giờ học nên làm giáo viên giận.2. おしゃべりな人(ひと)Người nói nhiều.3. あの人(ひと)はおしゃべりだNgười kia hay nói chuyện.動 しゃべるTám chuyện 63. 遠慮(えんりょ)viễn lựkhách khí, ngại ngần1. 「遠慮(えんりょ)しないで食(た)べてください」"Ăn đi, đừng khách khí."2. 上司(じょうし)に遠慮(えんりょ)して、自分(じぶん)の意見(いけん)が言(い)えなかったTôi ngại ngần với cấp trên nên không thể nói ý kiến của mình.3. 「ここではたばこはご遠慮(えんりょ)ください」Vui lòng không hút thuốc ở đây.64. 我慢(がまん)ngã mạnchịu đựng, nhẫn nại1. 痛(いた)くてもがまんするDù đau nhưng vẫn chịu đựng.2. 眠(ねむ)いのをがまんして勉強(べんきょう)したTôi đã kiềm chế buồn ngủ để học bài.合 _強(づよ)いGiỏi chịu đựng65. 迷惑(めいわく)mê hoặclàm phiền, quấy rầy1. 人(ひと)に迷惑(めいわく)をかけてはいけないKhông được làm phiền người khác.2. 夜中(よなか)に騒(さわ)がれて迷惑(めいわく)するThật phiền phức vì giữa đêm bị làm ồn.3. 迷惑(めいわく)な人(ひと)Người gây phiền phức.連 _がかかる、 _をかけるBị làm phiền, làm phiền合 近所(きんじょ)_Quấy rầy hàng xóm66. 希望(きぼう)hi vọnghy vọng, kỳ vọng, khao khát1. 最後(さいご)まで希望(きぼう)を捨(す)ててはいけないKhông được từ bỏ hy vọng khi chưa kết thúc.2. 私(わたし)はふるさとでの就職(しゅうしょく)を希望(きぼう)しているTôi hy vọng tìm được việc ở quê nhà.合 _者(しゃ)Người có nguyện vọng類 望(のぞ)みNiềm mong ước関 望(のぞ)むMong ước, khao khát
📎📎📎📎📎📎📎📎📎📎